info@luanan.net.vn
VIP Luận án PDF

Luận án Dịch vụ logistics tại các cảng biển ở miền Trung Việt Nam trong bối cảnh chuyển đổi số

Năm2025
Lĩnh vựcKinh tế - Quản lý
Ngôn ngữTiếng Việt, Tiếng Anh
Xem trước tài liệu
Đang tải...

Đang tải tài liệu...

Mô tả tài liệu

Tên luận án:

DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI CÁC CẢNG BIỂN Ở MIỀN TRUNG VIỆT NAM TRONG BỐI CẢNH CHUYỂN ĐỔI SỐ

Ngành:

KINH TẾ CHÍNH TRỊ

Tóm tắt nội dung tài liệu:

Luận án "DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI CÁC CẢNG BIỂN Ở MIỀN TRUNG VIỆT NAM TRONG BỐI CẢNH CHUYỂN ĐỔI SỐ" nghiên cứu về sự cần thiết nâng cao chất lượng dịch vụ logistics tại các cảng biển miền Trung trong bối cảnh tác động sâu sắc của Cách mạng công nghiệp lần thứ tư và chuyển đổi số. Mặc dù khu vực này có hệ thống cảng biển dày đặc và nhiều lợi thế, dịch vụ logistics hiện vẫn đối mặt với các hạn chế như tổ chức phân tán, liên kết chuỗi thấp, ứng dụng công nghệ số chưa mạnh, năng lực tài chính và quản trị hạn chế, hạ tầng kho bãi chưa hiện đại, thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao và văn hóa doanh nghiệp chưa đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số.

Mục đích của luận án là đề xuất phương hướng và giải pháp nhằm góp phần nâng cao chất lượng dịch vụ logistics tại các cảng biển ở miền Trung Việt Nam trong bối cảnh chuyển đổi số toàn cầu. Để đạt được mục tiêu này, nghiên cứu tổng quan các công trình liên quan, hệ thống hóa lý luận cơ bản về dịch vụ logistics, cảng biển và chuyển đổi số, tham khảo kinh nghiệm quốc tế và trong nước. Luận án tiến hành phân tích và đánh giá đúng thực trạng dịch vụ logistics tại các cảng biển miền Trung giai đoạn 2018 - 2024, từ đó đề xuất quan điểm và giải pháp cơ bản.

Luận án tiếp cận dưới góc độ khoa học chuyên ngành Kinh tế chính trị, tập trung vào các dịch vụ vận tải hàng hải, kho bãi và lưu giữ hàng hóa, bốc xếp hàng hóa và thực hiện thủ tục hải quan, với phạm vi không gian là các cảng biển ở miền Trung (tập trung 03 tỉnh Thanh Hóa, Đà Nẵng, Khánh Hòa) và thời gian từ 2018-2024, cùng quan điểm phát triển đến 2030, tầm nhìn 2045.

Kết quả nghiên cứu cho thấy giai đoạn 2018-2024, các cảng biển miền Trung đã đạt được nhiều tiến bộ trong chuyển đổi số, góp phần hiện đại hóa dịch vụ logistics. Tuy nhiên, vẫn tồn tại các hạn chế về hạ tầng số, cơ sở dữ liệu, nguồn nhân lực và tính liên kết vùng. Luận án đã hệ thống hóa và làm rõ các vấn đề lý luận, đưa ra khái niệm dịch vụ logistics tại các cảng biển trong bối cảnh chuyển đổi số, đánh giá thực trạng, và tổng hợp 07 quan điểm cơ bản cùng 04 nhóm giải pháp phát triển dịch vụ logistics tại các cảng biển ở miền Trung đến năm 2030, nhằm tạo dựng môi trường chính trị - kinh tế - xã hội thuận lợi, huy động nguồn lực và phương thức phát triển hiệu quả.

Mục lục chi tiết:

  • MỞ ĐẦU

    • 1. Tính cấp thiết của đề tài
    • 2. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
      • 2.1. Mục đích nghiên cứu
      • 2.2. Nhiệm vụ nghiên cứu
    • 3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
      • 3.1. Đối tượng nghiên cứu
      • 3.2. Phạm vi nghiên cứu
    • 4. Cơ sở nghiên cứu và phương pháp nghiên cứu
      • 4.1. Cơ sở nghiên cứu
      • 4.2. Phương pháp nghiên cứu
    • 5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài nghiên cứu
      • 5.1. Về lý luận
      • 5.2. Về thực tiễn
    • 6. Kết cấu của đề tài
      • Chương 1: Tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tài
      • Chương 2: Cơ sở lý luận và kinh nghiệm thực tiễn về dịch vụ logistics tại các cảng biển trong bối cảnh chuyển đổi số
      • Chương 3: Thực trạng dịch vụ logistics tại các cảng biển ở miền Trung Việt Nam trong bối cảnh chuyển đổi số
      • Chương 4: Quan điểm và giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ logistics tại các cảng biển ở miền Trung Việt Nam trong bối cảnh chuyển đổi số
  • Chương 1

    TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI

    • 1.1. TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ĐẾN DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI CÁC CẢNG BIỂN TRONG BỐI CẢNH CHUYỂN ĐỔI SỐ
      • 1.1.1. Những công trình nghiên cứu về dịch vụ logistics và dịch vụ logistics tại các cảng biển
      • 1.1.2. Những công trình nghiên cứu về chuyển đổi số và dịch vụ logistics tại các cảng biển trong bối cảnh chuyển đổi số
    • 1.2. KHÁI QUÁT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU, NHỮNG KHOẢNG TRỐNG KHOA HỌC VÀ NHỮNG VẤN ĐỀ LUẬN ÁN TẬP TRUNG NGHIÊN CỨU
      • 1.2.1. Khái quát kết quả nghiên cứu
        • 1.2.1.1. Những vấn đề đã thống nhất
        • 1.2.1.2. Những vấn đề chưa thống nhất
      • 1.2.2. Những khoảng trống khoa học
      • 1.2.3. Những vấn đề luận án tập trung nghiên cứu
    • Tiểu kết chương 1
  • Chương 2

    CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI CÁC CẢNG BIỂN TRONG BỐI CẢNH CHUYỂN ĐỔI SỐ

    • 2.1. KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI CÁC CẢNG BIỂN TRONG BỐI CẢNH CHUYỂN ĐỔI SỐ
      • 2.1.1. Khái niệm dịch vụ logistics tại các cảng biển trong bối cảnh chuyển đổi số
        • 2.1.1.1. Dịch vụ
        • 2.1.1.2. Dịch vụ Logistics
        • 2.1.1.3. Chuyển đổi số
        • 2.1.1.4. Dịch vụ logistics tại các cảng biển trong bối cảnh chuyển đổi số
      • 2.1.2. Đặc điểm dịch vụ logistics tại các cảng biển trong bối cảnh chuyển đổi số
    • 2.2. NỘI DUNG, TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ VÀ NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI CÁC CẢNG BIỂN TRONG BỐI CẢNH CHUYỂN ĐỔI SỐ
      • 2.2.1. Nội dung dịch vụ logistic tại các cảng biển trong bối cảnh chuyển đổi số
        • 2.2.1.1. Dịch vụ vận tải hàng hải.
        • 2.2.1.2. Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
        • 2.2.1.3. Dịch vụ bốc dỡ hàng hóa.
        • 2.2.1.4. Dịch vụ thực hiện thủ tục hải quan
      • 2.2.2. Tiêu chí đánh giá dịch vụ logistics tại các cảng biển trong bối cảnh chuyển đổi số
      • 2.2.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến dịch vụ logistics tại các cảng biển trong bối cảnh chuyển đổi số
        • 2.2.3.1. Nhóm nhân tố chiến lược, quy hoạch phát triển dịch vụ logistics tại các cảng biển
        • 2.2.3.2. Nhóm nhân tố kết cấu hạ tầng và công nghệ số
        • 2.2.3.3. Nhóm nhân tố kinh tế - thị trường
        • 2.2.3.4. Nhóm nhân tố môi trường và phát triển bền vững
        • 2.2.3.5. Nhóm nhân tố nguồn nhân lực và quản trị
    • 2.3. KINH NGHIỆM NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI CÁC CẢNG BIỂN TRONG BỐI CẢNH CHUYỂN ĐỔI SỐ VÀ BÀI HỌC ĐỐI VỚI CÁC CẢNG BIỂN Ở MIỀN TRUNG
      • 2.3.1. Kinh nghiệm nâng cao chất lượng dịch vụ logistics tại các cảng biển trong bối cảnh chuyển đổi số
        • 2.3.1.1. Kinh nghiệm tại các cảng biển ở miền Đông Trung Quốc
        • 2.3.1.2. Kinh nghiệm của Singapore
        • 2.3.1.3. Kinh nghiệm tại các cảng biển ở miền Nam và miền Tây Malaysia
        • 2.3.1.4. Kinh nghiệm của miền Nam Việt Nam
      • 2.3.2. Bài học kinh nghiệm đối với các cảng biển ở miền Trung
    • Tiểu kết chương 2
  • Chương 3

    THỰC TRẠNG DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI CÁC CẢNG BIỂN Ở MIỀN TRUNG VIỆT NAM TRONG BỐI CẢNH CHUYỂN ĐỔI SỐ

    • 3.1. THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN CỦA DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI CÁC CẢNG BIỂN Ở MIỀN TRUNG TRONG BỐI CẢNH CHUYỂN ĐỔI SỐ
      • 3.1.1. Thuận lợi
      • 3.1.2. Khó khăn
    • 3.2. THỰC TRẠNG DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI CÁC CẢNG BIỂN Ở MIỀN TRUNG GIAI ĐOẠN 2018 - 2024
      • 3.2.1. Dịch vụ vận tải hàng hải
        • 3.2.1.1. Mức độ số hóa dịch vụ vận tải hàng hải
        • 3.2.1.2. Hiệu quả hoạt động dịch vụ vận tải hàng hải
        • 3.2.1.3. Khả năng kết nối hạ tầng và chuỗi cung ứng dịch vụ vận tải hàng hải
        • 3.2.1.4. Chiến lược, quy hoạch và nguồn nhân lực dịch vụ vận tải hàng hải
      • 3.2.2. Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa
        • 3.2.2.1. Mức độ số hóa dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa
        • 3.2.2.2. Hiệu quả hoạt động dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa
        • 3.2.2.3. Khả năng kết nối hạ tầng và chuỗi cung ứng
        • 3.2.2.4. Chiến lược, quy hoạch và nguồn nhân lực
      • 3.2.3. Dịch vụ bốc dỡ hàng hóa
        • 3.2.3.1. Mức độ số hóa dịch vụ bốc dỡ hàng hóa
        • 3.2.3.2. Hiệu quả hoạt động dịch vụ bốc dỡ hàng hóa
        • 3.2.3.3. Khả năng kết nối hạ tầng và chuỗi cung ứng
        • 3.2.3.4. Chiến lược, quy hoạch và nguồn nhân lực
      • 3.2.4. Dịch vụ thực hiện thủ tục hải quan
        • 3.2.4.1. Mức độ số hóa dịch vụ thực hiện thủ tục hải quan
        • 3.2.4.2. Hiệu quả hoạt động dịch vụ thực hiện thủ tục hải quan
        • 3.2.4.3. Khả năng kết nối hạ tầng và chuỗi cung ứng
        • 3.2.4.4. Chiến lược, quy hoạch và nguồn nhân lực
    • 3.3. ĐÁNH GIẢ THỰC TRẠNG DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI CÁC CẢNG BIỂN Ở MIỀN TRUNG GIAI ĐOẠN 2018 – 2024
      • 3.3.1. Những kết quả đạt được
        • 3.3.1.1. Dịch vụ vận tải hàng hải
        • 3.3.1.2. Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa
        • 3.3.1.3. Dịch vụ bốc dỡ hàng hóa
        • 3.3.1.4. Dịch vụ thực hiện thủ tục hải quan
      • 3.3.2. Những hạn chế
        • 3.3.2.1. Dịch vụ vận tải hàng hải
        • 3.3.2.2. Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa
        • 3.3.2.3. Dịch vụ bốc dỡ hàng hóa
        • 3.3.2.4. Dịch vụ thực hiện thủ tục hải quan
      • 3.3.3. Nguyên nhân của những hạn chế
        • 3.3.3.1. Nguyên nhân khách quan
        • 3.3.3.2. Nguyên nhân chủ quan
    • Tiểu kết chương 3
  • Chương 4

    QUAN ĐIỂM VÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI CÁC CẢNG BIỂN Ở MIỀN TRUNG VIỆT NAM TRONG BỐI CẢNH CHUYỂN ĐỔI SỐ

    • 4.1. DỰ BÁO XU HƯỚNG, MỤC TIÊU VÀ QUAN ĐIỂM NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI CÁC CẢNG BIỂN Ở MIỀN TRUNG ĐẾN NĂM 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2045
      • 4.1.1. Dự báo xu hướng phát triển dịch vụ logistics tại các cảng biển ở miền Trung đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045
        • 4.1.1.1. Bối cảnh quốc tế và trong nước tác động đến dịch vụ logistics tại các cảng biển ở miền Trung trong bối cảnh chuyển đổi số
        • 4.1.1.2. Dự báo xu hướng
      • 4.1.2. Mục tiêu phát triển dịch vụ logistics tại các cảng biển ở miền Trung đến năm 2030
      • 4.1.3. Quan điểm nâng cao chất lượng dịch vụ logistics tại các cảng biển ở miền Trung đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045
    • 4.2. GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI CÁC CẢNG BIỂN Ở MIỀN TRUNG TRONG BỐI CẢNH CHUYỂN ĐỔI SỐ
      • 4.2.1. Nhóm giải pháp đối với cơ quan quản lý nhà nước
        • 4.2.1.1. Hoàn thiện hệ thống pháp luật phát triển dịch vụ logistics tại các cảng biển thích ứng với bối cảnh chuyển đổi số
        • 4.2.1.2. Tập trung đầu tư, xây dựng kết cấu hạ tầng số đồng bộ, hiện đại
        • 4.2.1.3. Xây dựng và hoàn thiện chính sách tài chính - tín dụng, nâng cao khả năng tiếp cận và hấp thụ vốn
        • 4.2.1.4. Thúc đẩy doanh nghiệp đầu tư công nghệ và liên kết với đối tác công nghệ quốc tế
        • 4.2.1.5. Hoàn thiện thể chế và tổ chức liên kết vùng dịch vụ logistics cảng biển ở miền Trung
        • 4.2.1.6. Tăng cường kiểm tra, kiểm soát, xử lý vi phạm trong thực hiện và quản lý dịch vụ logistics tại các cảng biển gắn với bối cảnh chuyển đổi số
      • 4.2.2. Nhóm giải pháp đối với doanh nghiệp dịch vụ logistics tại các cảng biển
        • 4.2.2.1. Xây dựng được tầm nhìn, mục tiêu và chiến lược chuyển đổi số cho chính doanh nghiệp mình
        • 4.2.2.2. Đầu tư, hiện đại hóa kết cấu hạ tầng và công nghệ khai thác
        • 4.2.2.3. Xây dựng mạng lưới doanh nghiệp logistics cảng biển gắn với thương mại điện tử và vận tải đa phương thức
        • 4.2.2.4. Quản trị nhân sự và chuyển đổi văn hoá doanh nghiệp theo hướng số
        • 4.2.2.5. Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực nội bộ
      • 4.2.3. Nhóm giải pháp về đào tạo nguồn nhân lực dịch vụ logistics tại các cảng biển
        • 4.2.3.1. Nâng cấp cơ sở vật chất và chương trình đào tạo gắn với số hóa
        • 4.2.3.2. Tăng cường liên kết giữa Nhà trường và Doanh nghiệp trong đào tạo nguồn nhân lực dịch vụ logistics tại các cảng biển ở miền Trung
        • 4.2.3.3. Nâng cao chất lượng đội ngũ giảng viên và bộ máy hỗ trợ sinh viên
        • 4.2.3.4. Học hỏi mô hình tư vấn đào tạo và thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
        • 4.2.3.5. Đối với người lao động trực tiếp tham gia dịch vụ logistics tại các cảng biển
    • Tiểu kết chương 4
  • KẾT LUẬN

Tài liệu liên quan