info@luanan.net.vn
Luận án DOCX

Luận án – Quản lý đào tạo giáo viên trung học cơ sở tại các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục

Năm2022
Lĩnh vựcKhoa học xã hội
Ngôn ngữTiếng Việt, Tiếng Anh

Mô tả tài liệu

Tên luận án:

QUẢN LÍ ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ TẠI CÁC TỈNH KHU VỰC MIỀN ĐÔNG NAM BỘ ĐÁP ỨNG YÊU CẦU ĐỔI MỚI GIÁO DỤC

Ngành:

Quản lí Giáo dục (Mã số: 9 14 01 14)

Tóm tắt nội dung tài liệu:

Luận án tập trung nghiên cứu về quản lí đào tạo giáo viên trung học cơ sở (GV THCS) tại các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ nhằm đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục. Đề tài được thực hiện trong bối cảnh chất lượng giáo dục và đào tạo đội ngũ nhà giáo, đặc biệt là GV THCS, có vai trò then chốt trong sự nghiệp xây dựng và phát triển đất nước, và cần phải thích ứng với "Đổi mới căn bản, toàn diện nền giáo dục Việt Nam" theo Nghị quyết số 29-NQ/TW và Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 (CTGDPT 2018) hướng tới phát triển năng lực người học.

Mục đích nghiên cứu chính là đề xuất các biện pháp quản lí đào tạo GV THCS hiệu quả tại khu vực Đông Nam Bộ. Luận án giả thuyết rằng, dù đã có những kết quả bước đầu, công tác quản lí đào tạo GV THCS hiện tại vẫn còn nhiều hạn chế về hiệu quả và chất lượng. Việc xây dựng cơ sở lý luận vững chắc, dựa trên mô hình CIPO (Bối cảnh, Đầu vào, Quá trình, Đầu ra), và đánh giá khách quan thực trạng sẽ là nền tảng để đề xuất các biện pháp quản lí hợp lý, khả thi.

Nghiên cứu đã xác định các khái niệm cơ bản, xây dựng khung lý luận về quản lí đào tạo GV THCS theo mô hình CIPO, và đánh giá thực trạng công tác đào tạo, quản lí đào tạo GV THCS tại các cơ sở đào tạo thuộc khu vực Đông Nam Bộ trong giai đoạn 2018-2020. Các yếu tố được khảo sát bao gồm: chất lượng đầu vào (chương trình, đội ngũ giảng viên, cơ sở vật chất, tuyển sinh), quá trình đào tạo (hoạt động dạy-học, kiểm tra-đánh giá, phối hợp với cơ quan tuyển dụng), và đầu ra (đánh giá kết quả, hỗ trợ sinh viên tốt nghiệp, thông tin phản hồi).

Trên cơ sở phân tích thực trạng, luận án đề xuất 06 biện pháp quản lí có tính cấp thiết và khả thi cao, bao gồm: rà soát điều chỉnh mục tiêu và chuẩn đầu ra, phát triển chương trình đào tạo theo định hướng năng lực, đổi mới kiểm tra-đánh giá, phát triển đội ngũ cán bộ quản lí/giảng viên/nhân viên, quản lí cơ sở hạ tầng/vật chất/tài chính, và tăng cường mối quan hệ giữa cơ sở đào tạo với trường phổ thông và cơ quan quản lí nhà nước. Kết quả khảo nghiệm cho thấy các biện pháp này có tính cấp thiết và khả thi cao, góp phần nâng cao chất lượng đào tạo GV THCS, đảm bảo sinh viên tốt nghiệp đáp ứng yêu cầu năng lực nghề nghiệp trong bối cảnh đổi mới giáo dục.

Mục lục chi tiết:

MỞ ĐẦU

  • 1. Lý do chọn đề tài
  • 2. Mục đích nghiên cứu
  • 3. Khách thể và đối tượng nghiên cứu
    • 3.1. Khách thể nghiên cứu
    • 3.2. Đối tượng nghiên cứu
  • 4. Giả thuyết khoa học
  • 5. Nhiệm vụ và phạm vi nghiên cứu
    • 5.1. Nhiệm vụ nghiên cứu
    • 5.2. Phạm vi nghiên cứu
      • 5.2.1. Giới hạn về nội dung nghiên cứu
      • 5.2.2. Giới hạn về đối tượng, địa bàn nghiên cứu
      • 5.2.3. Giới hạn về thời gian khảo sát thực trạng
  • 6. Cách tiếp cận và các phương pháp nghiên cứu
    • 6.1. Cách tiếp cận
    • 6.2. Phương pháp nghiên cứu
  • 7. Những luận điểm bảo vệ
  • 8. Những đóng góp mới của Luận án
  • 9. Cấu trúc của luận án

Chương 1: CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ QUẢN LÍ ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐÁP ỨNG YÊU CẦU ĐỔI MỚI GIÁO DỤC

  • 1.1. Tổng quan nghiên cứu vấn đề
    • 1.1.1. Những nghiên cứu về đào tạo giáo viên
    • 1.1.2. Những nghiên cứu về đào tạo giáo viên theo yêu cầu cần đạt về năng lực đáp ứng yêu cầu của xã hội thế kỷ XXI
    • 1.1.3. Những nghiên cứu về quản lí đào tạo giáo viên theo yêu cầu cần đạt về năng lực đáp ứng yêu cầu của xã hội thế kỷ XXI
    • 1.1.4. Bài học kinh nghiệm quản lí đào tạo giáo viên của một số quốc gia
    • 1.1.5. Những vấn đề chưa được giải quyết trong các công trình nghiên cứu
  • 1.2. Một số khái niệm cơ bản
    • 1.2.1. Đào tạo GVTHCS đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
      • 1.2.1.1. Đào tạo
      • 1.2.1.2. Năng lực giáo viên đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông
      • 1.2.1.3. Đào tạo GVTHCS đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông
    • 1.2.2. Quản lí đào tạo GVTHCS đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
      • 1.2.2.1. Quản lí
      • 1.2.2.2. Quản lí đào tạo
      • 1.2.2.3. Quản lí đào tạo GVTHCS đáp ứng yêu cầu đổi mới GD
  • 1.3. Mô hình CIPO - đảm bảo chất lượng đào tạo giáo viên trung học cơ sở đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
    • 1.3.1. Mô hình CIPO đào tạo giáo viên trung học cơ sở
      • 1.3.1.1. Mô hình CIPO
      • 1.3.1.2. Mô hình CIPO về hoạt động đào tạo
      • 1.3.1.3. Mô hình CIPO đào tạo giáo viên THCS theo năng lực hướng tới đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
    • 1.3.2. Các yếu tố bối cảnh tác động đến đào tạo GVTHCS
    • 1.3.3. Đầu vào đào tạo giáo viên trung học cơ sở
      • 1.3.3.1. Xây dựng chương trình đào tạo giáo viên THCS theo định hướng phát triển năng lực
      • 1.3.3.2. Đảm bảo chất lượng đội ngũ giảng viên đào tạo giáo viên THCS theo định hướng phát triển năng lực
      • 1.3.3.3. Đảm bảo cơ sở vật chất và các trang thiết bị phục vụ đào tạo theo hướng tiếp cận CTGDPT 2018
      • 1.3.3.4. Công tác tuyển sinh đảm bảo chất lượng đầu vào
    • 1.3.4. Quá trình đào tạo giáo viên trung học cơ sở
      • 1.3.4.1. Hoạt động dạy và học theo hướng phát triển năng lực người học đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
      • 1.3.4.2. Kiểm tra-đánh giá kết quả đào tạo theo chuẩn đầu ra
      • 1.3.4.3. Phối hợp giữa cơ sở đào tạo với cơ quan tuyển dụng để nâng cao chất lượng đào tạo giáo viên trung học cơ sở
    • 1.3.5. Đầu ra/kết quả đào tạo giáo viên trung học cơ sở
      • 1.3.5.1. Đánh giá kết quả đào tạo ở yếu tố đầu ra
      • 1.3.5.2. Hỗ trợ sinh viên tốt nghiệp
      • 1.3.5.3. Thông tin người học sau tốt nghiệp, điều tra thông tin phản hồi
  • 1.4. Quản lí đào tạo giáo viên trung học cơ sở đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục theo mô hình CIPO
    • 1.4.1. Quản lí đầu vào đào tạo giáo viên trung học cơ sở đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
      • 1.4.1.1. Quản lí thiết kế xây dựng chương trình đào tạo giáo viên trung học cơ sở theo định hướng phát triển năng lực
      • 1.4.1.2. Quản lí đảm bảo chất lượng đội ngũ giảng viên đáp ứng yêu cầu đào tạo giáo viên trong bối cảnh đổi mới giáo dục và đào tạo
      • 1.4.1.3. Quản lí công tác tuyển sinh đáp ứng yêu cầu đào tạo giáo viên trong bối cảnh đổi mới giáo dục và đào tạo
      • 1.4.1.4. Quản lí cơ sở vật chất thiết bị dạy học đáp ứng yêu cầu đào tạo giáo viên trong bối cảnh đổi mới giáo dục và đào tạo
    • 1.4.2. Quản lí quá trình đào tạo giáo viên trung học cơ sở đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
      • 1.4.2.1. Quản lí hoạt động dạy và học theo hướng phát triển năng lực người học đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục và đào tạo
      • 1.4.2.2. Quản lí kiểm tra – đánh giá kết quả học tập theo hướng phát triển năng lực người học đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục và đào tạo
      • 1.4.2.3. Quản lí hoạt động phối hợp giữa cơ sở đào tạo với cơ quan tuyển dụng
    • 1.4.3. Quản lí đầu ra đào tạo giáo viên trung học cơ sở đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
      • 1.4.3.1. Quản lí đánh giá kết quả đào tạo đối với đào tạo giáo viên trung học cơ sở
      • 1.4.3.2. Quản lí các hoạt động hỗ trợ sinh viên tốt nghiệp
      • 1.4.3.3. Quản lí thu thập và xử lí thông tin sản phẩm đào tạo
    • 1.4.4. Các yếu tố tác động đến quản lí đào tạo giáo viên trung học cơ sở đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
      • 1.4.4.1. Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 đặt ra yêu cầu đào tạo giáo viên theo tiếp cận năng lực và phẩm chất
      • 1.4.4.2. Yêu cầu năng lực giáo viên trong Chuẩn nghề nghiệp giáo viên
      • 1.4.4.3. Cạnh tranh nghề nghiệp và sự đổi mới cơ chế tuyển dụng, sử dụng giáo viên đối với quản lí đào tạo
      • 1.4.4.4. Đào tạo giáo viên đáp ứng yêu cầu kinh tế - xã hội phù hợp tiềm năng của vùng miền
  • Tiểu kết Chương 1

Chương 2: THỰC TRẠNG QUẢN LÍ ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐÁP ỨNG YÊU CẦU ĐỔI MỚI GIÁO DỤC TẠI CÁC TỈNH KHU VỰC ĐÔNG NAM BỘ

  • 2.1. Khái quát về kinh tế - xã hội, giáo dục phổ thông và các trường đại học có đào tạo giáo viên tại các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ
    • 2.1.1. Khái quát tình hình kinh tế - xã hội các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ
    • 2.1.2. Tình hình giáo dục phổ thông các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ
    • 2.1.3. Đặc điểm các trường đại học có đào tạo giáo viên tại các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ
      • 2.1.3.1. Trường Đại học Đồng Nai
      • 2.1.3.2. Trường Đại học Thủ Dầu Một
  • 2.2. Tổ chức khảo sát thực trạng
    • 2.2.1. Mục tiêu khảo sát
    • 2.2.2. Nội dung khảo sát
    • 2.2.3. Đối tượng và qui mô khảo sát
    • 2.2.4. Phương pháp khảo sát và xử lý kết quả khảo sát
    • 2.2.5. Thang điểm đánh giá
    • 2.2.6. Địa bàn và thời gian khảo sát
  • 2.3. Thực trạng đào tạo GVTHCS tại các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
    • 2.3.1. Thực trạng hoạt động đảm bảo các thành tố đầu vào đào tạo giáo viên trung học cơ sở tại các tỉnh khu vực Đông Nam bộ đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
      • 2.3.1.1. Thực trạng xây dựng chương trình đào tạo giáo viên trung học cơ sở đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục.
      • 2.3.1.2. Thực trạng đảm bảo chất lượng đội ngũ giảng viên đào tạo giáo viên THCS đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục.
      • 2.3.1.3. Thực trạng đảm bảo cơ sở vật chất và các trang thiết bị phục vụ đào tạo theo hướng tiếp cận CTGDPT 2018
      • 2.3.1.4. Thực trạng công tác tuyển sinh và chất lượng đầu vào của đào tạo giáo viên trung học cơ sở
    • 2.3.2. Thực trạng các thành tố quá trình đào tạo giáo viên trung học cơ sở tại các tỉnh khu vực Đông Nam bộ đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
      • 2.3.2.1. Thực trạng hoạt động dạy và học đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
      • 2.3.2.2. Thực trạng đánh giá kết quả học tập của sinh viên đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
      • 2.3.2.3. Thực trạng hoạt động phối hợp giữa cơ sở đào tạo và cơ sở tuyển dụng giáo viên trung học cơ sở đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
    • 2.3.3. Thực trạng các thành tố đầu ra đào tạo giáo viên trung học cơ sở tại các tỉnh khu vực Đông Nam bộ đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
      • 2.3.3.1. Thực trạng đánh giá kết quả đào tạo ở yếu tố đầu ra tại các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ.
      • 2.3.3.2. Thực trạng hỗ trợ sinh viên tốt nghiệp đáp ứng các tiêu chuẩn mới đặt ra từ thực tiễn ở các cơ sở đào tạo GVTHCS tại các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ.
      • 2.3.3.3. Thực trạng nắm bắt thông tin người học sau tốt nghiệp, điều tra thông tin phản hồi của các cơ sở đào tạo GVTHCS các tỉnh khu vực ĐNB.
  • 2.4. Thực trạng quản lí đào tạo giáo viên trung học cơ sở các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
    • 2.4.1. Thực trạng quản lí đầu vào đào tạo giáo viên trung học cơ sở tại các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ
      • 2.4.1.1. Thực trạng quản lí xây dựng chương trình đào tạo theo hướng phát triển năng lực người học tại các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ
      • 2.4.1.2. Thực trạng quản lí đảm bảo chất lượng đội ngũ giảng viên giảng dạy giáo viên THCS theo định hướng phát triển năng lực
      • 2.4.1.3. Thực trạng quản lí đảm bảo cơ sở vật chất và các trang thiết bị phục vụ đào tạo theo hướng tiếp cận CTGDPT 2018
      • 2.4.1.4. Thực trạng quản lí công tác tuyển sinh đảm bảo chất lượng đầu vào của đào tạo giáo viên trung học cơ sở tại các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ
    • 2.4.2. Thực trạng quản lí quá trình đào tạo giáo viên trung học cơ sở tại các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ
      • 2.4.2.1. Thực trạng quản lí hoạt động dạy và học theo hướng phát triển năng lực người học đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục ở các tỉnh khu vực ĐNB
      • 2.4.2.2. Thực trạng quản lí đánh giá kết quả học tập của sinh viên theo chuẩn đầu ra dựa vào năng lực tại các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ
      • 2.4.2.3. Thực trạng quản lí hoạt động phối hợp giữa cơ sở đào tạo và cơ sở tuyển dụng giáo viên trung học cơ sở tại các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ
    • 2.4.3. Thực trạng quản lí đầu ra của cơ sở đào tạo giáo viên trung học cơ sở tại các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ
      • 2.4.3.1. Thực trạng quản lí đánh giá kết quả đào tạo ở yếu tố đầu ra tại các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ
      • 2.4.3.2. Thực trạng quản lí các hoạt động hỗ trợ sinh viên tốt nghiệp ở các cơ sở đào tạo GVTHCS tại các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ
      • 2.4.3.3. Thực trạng quản lí thu thập thông tin người học sau tốt nghiệp, điều tra thông tin phản hồi của các cơ sở đào tạo GV các tỉnh khu vực ĐNB
    • 2.4.4. Thực trạng các yếu tố ảnh hưởng đến quản lí đào tạo giáo viên trung học cơ sở tại các tỉnh khu vực Đông Nam bộ
      • 2.4.4.1. Tác động của đổi mới Chương trình Giáo dục phổ thông 2018
      • 2.4.4.2. Tác động của qui định pháp lí đối với tiêu chuẩn nghề nghiệp của GV
      • 2.4.4.3. Tác động của thị trường lao động, cạnh tranh nghề nghiệp và sự đổi mới cơ chế tuyển dụng, sử dụng giáo viên
      • 2.4.4.4. Tác động của yêu cầu đào tạo phù hợp với kinh tế - xã hội và tiềm năng của vùng miền
  • 2.5. Đánh giá chung
    • 2.5.1. Về ưu điểm
    • 2.5.2. Về hạn chế
    • 2.5.3. Nguyên nhân những hạn chế
  • Tiểu kết Chương 2

Chương 3: BIỆN PHÁP QUẢN LÍ ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐÁP ỨNG YÊU CẦU ĐỔI MỚI GIÁO DỤC TẠI CÁC TỈNH KHU VỰC ĐÔNG NAM BỘ

  • 3.1. Nhu cầu phát triển giáo dục trung học cơ sở các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ và định hướng phát triển các cơ sở đào tạo
    • 3.1.1. Nhu cầu đào tạo giáo viên trung học cơ sở đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ
      • Nhu cầu đào tạo mới
      • Nhu cầu đào tạo nâng chuẩn trình độ giáo viên (Đào tạo lại, nâng chuẩn).
    • 3.1.2. Định hướng phát triển của các trường ĐH địa phương ở khu vực Đông Nam Bộ trong đào tạo GVTHCS đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
  • 3.2. Các nguyên tắc đề xuất biện pháp
    • 3.2.1. Đảm bảo tính thực tiễn
    • 3.2.2. Đảm bảo tính khả thi, hiệu quả
    • 3.2.3. Đảm bảo tính pháp lý
    • 3.2.4. Đảm bảo tính hệ thống, đồng bộ
    • 3.2.5. Đảm bảo tính khoa học
  • 3.3. Các biện pháp quản lí đào tạo giáo viên trung học cơ sở tại các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
    • 3.3.1. Biện pháp 1. Tổ chức rà soát điều chỉnh mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra các chương trình đào tạo GVTHCS theo yêu cầu đổi mới giáo dục
    • 3.3.2. Biện pháp 2. Phát triển chương trình đào tạo giáo viên trung học cơ sở theo định hướng năng lực đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
    • 3.3.3. Biện pháp 3. Chỉ đạo sâu sát đổi mới kiểm tra, đánh giá thực hiện chương trình đào tạo theo định hướng phát triển năng lực nghề nghiệp GV
    • 3.3.4. Biện pháp 4. Phát triển đội ngũ cán bộ quản lí, giảng viên, nhân viên tham gia đào tạo GVTHCS đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
    • 3.3.5. Biện pháp 5. Quản lí cơ sở hạ tầng, vật chất và tài chính đảm bảo thực hiện chương trình đào tạo giáo viên trung học cơ sở đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
    • 3.3.6. Biện pháp 6. Tạo lập và củng cố mối quan hệ giữa cơ sở đào tạo với các cơ sở giáo dục phổ thông và cơ quan quản lí nhà nước về giáo dục ở từng địa phương để tăng cường chất lượng đào tạo GVTHCS
  • 3.4. Mối quan hệ giữa các biện pháp
  • 3.5. Khảo nghiệm tính cấp thiết và tính khả thi của các biện pháp quản lí
    • 3.5.1. Phương pháp khảo nghiệm
    • 3.5.2. Kết quả khảo nghiệm
    • 3.5.3. Đánh giá về tính khả thi và tính cấp thiết của các biện pháp
  • 3.6. Tổ chức thực nghiệm một biện pháp
    • 3.6.1. Mục đích thực nghiệm
    • 3.6.2. Đối tượng thực nghiệm
    • 3.6.3. Nội dung thực nghiệm
    • 3.6.4. Phương pháp thực nghiệm
    • 3.6.5. Tiến trình thực nghiệm
    • 3.6.6. Phương pháp xử lí số liệu
    • 3.6.7. Kết quả thực nghiệm
      • 3.6.7.1. Đánh giá chất lượng sản phẩm thực nghiệm - chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo GVTHCS theo hướng tiếp cận năng lực người học.
      • 3.6.7.2. Tính khả thi của biện pháp thực nghiệm
  • Tiểu kết Chương 3

KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ

  • 1. Kết luận
  • 2. Khuyến nghị
    • 2.1. Đối với Bộ Giáo dục và Đào tạo
    • 2.2. Đối với Ủy ban nhân dân các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ
    • 2.3. Đối với Hội đồng trường, lãnh đạo cơ sở đào tạo giáo viên tại các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ

Tài liệu liên quan