info@luanan.net.vn
VIP Luận án PDF

Luận án Hiệu quả và chi phí thở khí Nitric oxide ở trẻ sơ sinh suy hô hấp nặng

Năm2014
Lĩnh vựcY tế - Sức khoẻ
Ngôn ngữTiếng Việt, Tiếng Anh
Xem trước tài liệu
Đang tải...

Đang tải tài liệu...

Mô tả tài liệu

Tên luận án:

Nghiên cứu kết quả và chi phí điều trị thở khí Nitric oxide ở trẻ sơ sinh đủ tháng và non tháng muộn suy hô hấp nặng.

Ngành:

Y học (Chuyên ngành Nhi khoa - Hồi sức sơ sinh)

Tóm tắt nội dung tài liệu:

Nghiên cứu này tập trung vào việc đánh giá hiệu quả và chi phí của việc điều trị thở khí Nitric oxide (NO) ở trẻ sơ sinh đủ tháng và non tháng muộn (>34 tuần) bị suy hô hấp nặng, một vấn đề y tế phổ biến và nghiêm trọng tại Khoa Hồi sức sơ sinh Bệnh viện Nhi đồng I. Hiện tại, Việt Nam còn thiếu các công trình nghiên cứu chuyên sâu về lĩnh vực này, trong khi tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh suy hô hấp nặng do cao áp phổi tồn tại vẫn ở mức cao (khoảng 70%).

Luận án đã xác định các đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của nhóm trẻ nghiên cứu, bao gồm độ tuổi trung bình khi nhập viện (2,7 ± 0,9 ngày), tình trạng tím tái (100%), chỉ số oxy hóa (OI trung bình 69,6 ± 6,1) và tỷ lệ luồng thông ngoài phổi (81,5%). Về hiệu quả điều trị, 60% trẻ đáp ứng hoàn toàn với thở NO, 22% đáp ứng thoáng qua, và 18% không đáp ứng. Các trường hợp tăng áp phổi thứ phát sau nhiễm khuẩn huyết, thiểu sản phổi, hoặc loạn sản phổi thường kém đáp ứng hơn. Trẻ có pH máu cao và OI thấp hơn có xu hướng đáp ứng tốt hơn.

Về an toàn, nghiên cứu ghi nhận mức MetHemoglobin máu cao nhất là 2,8% và NO2 trung bình là 0,5 ± 0,2 ppm, cho thấy kỹ thuật an toàn và ít tác dụng phụ khi sử dụng liều 20 ppm. Tỷ lệ tử vong chung lúc 30 ngày tuổi là 32%, thấp hơn đáng kể so với tỷ lệ tử vong nguyên nhân do cao áp phổi tồn tại nặng được đề cập trong phần tính cấp thiết. Về di chứng, có 16% trẻ bị bệnh phổi mãn và 4% xuất huyết não nhẹ. Phân tích chi phí cho thấy chi phí hiệu quả sống còn trung bình là 45.121.323 VNĐ. Chi phí khí NO trung bình cho một bệnh nhi là 28.402.000 VNĐ, chiếm 62,9% tổng viện phí. Nghiên cứu đề xuất tiếp tục nghiên cứu đa trung tâm với cỡ mẫu lớn hơn, tập trung vào chi phí hiệu quả sống còn trước khi nhân rộng kỹ thuật này tại Việt Nam. Đồng thời, cần xây dựng hướng dẫn chi tiết và biện pháp an toàn cho điều trị thở khí Nitric oxide.

Mục lục chi tiết:

  • GIỚI THIỆU LUẬN ÁN

    • ĐẶT VẤN ĐỀ
    • TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
    • NHỮNG ĐÓNG GÓP MỚI CỦA LUẬN ÁN
    • KIẾN NGHỊ
  • BỐ CỤC CỦA LUẬN ÁN

  • Chương 1 : TỔNG QUAN TÀI LIỆU

    • 1.1. CƠ SỞ SINH HỌC PHÂN TỬ TRONG CAO ÁP PHỐI
    • 1.2. KHÍ NITRIC OXIDE
      • 1.2.1. Lịch sử
      • 1.2.2. Giới thiệu khí Nitric Oxide
      • 1.2.3. Tổng hợp khí Nitric oxide
      • 1.2.4. Tác dụng của khí Nitric Oxide
        • Tác dụng trên phổi:
        • Tác dụng trên đông máu:
        • Tác dụng trên phản ứng viêm:
      • 1.2.5. Cơ chế điều hòa sản xuất NO ở mức độ sinh học phân tử:
      • 1.2.6. Cơ chế tác dụng của NO ở mức độ sinh học phân tử:
    • 1.3. ÁP DỤNG LÂM SÀNG THỞ KHÍ NO
      • 1.3.1. Suy hô hấp ở trẻ đủ tháng và non tháng muộn
      • 1.3.2. Suy hô hấp trẻ sanh non
      • 1.3.3. Bệnh phổi mãn
      • 1.3.4. Tổn thương phổi cấp ở trẻ em và người lớn
      • 1.3.5. Hậu phẫu tim bẩm sinh
    • 1.4. TÁC DỤNG PHỤ CỦA KHÍ NO
      • 1.4.1 Độc tính của NO:
      • 1.4.2 Phản ứng dội cao áp phổi và giảm oxy máu
  • Chương 2 : ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

    • 2.1. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
      • 2.1.1. Dân số mục tiêu
      • 2.1.2. Dân số chọn mẫu
      • 2.1.3. Thiết kế nghiên cứu:
      • 2.1.4. Cỡ mẫu
      • 2.1.5. Kỹ thuật chọn mẫu
      • 2.1.6. Tiêu chí chọn mẫu
    • 2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
      • 2.2.1. Các bước thực hiện
      • 2.2.2. Quản lý và xử lý số liệu
  • Chương 3 : KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

    • 3.1. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ NGHIÊN CỨU
      • 3.1.1. Triêu chứng lâm sàng
      • 3.1.2. Cận lâm sàng
        • 3.1.2.1. Xquang ngực
        • 3.1.2.2. Khí máu động mạch
        • 3.1.2.3. Đặc điểm siêu âm tim màu
      • 3.1.3. Nguyên nhân gây suy hô hấp
    • 3.2 KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ THỞ KHÍ NITRIC OXIDE
      • 3.2.1. Nhóm trẻ đáp ứng với thở khí Nitric oxide
        • 3.2.1.1. Sau thở NO một giờ
        • 3.2.1.1. Sau thở NO 24 giờ
      • 3.2.2. Ba mức độ đáp ứng với thở NO
    • 3.3. SO SÁNH ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG Ở NHÓM THỞ NO ĐÁP ỨNG HOÀN TOÀN VÀ KHÔNG ĐÁP ỨNG
      • 3.3.1. Nguyên nhân suy hô hấp ở nhóm thở NO đáp ứng hoàn toàn và không đáp ứng
      • 3.3.2. Ngày tuổi lúc bắt đầu thở NO ở nhóm đáp ứng hoàn toàn và không đáp ứng
      • 3.3.3.1. Đặc điểm X quang ngực ở nhóm thở NO đáp ứng hoàn toàn và không đáp ứng
      • 3.3.3.2. Đặc điểm OI, pH máu ở nhóm thở NO đáp ứng hoàn toàn và không đáp ứng
    • 3.4. HẬU QUẢ CỦA THỞ NO
      • 3.4.1. MetHemoglobin máu
      • 3.4.2. Tăng NO2 khí hít vào
    • 3.5. KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ CHUNG – TỈ LỆ TỬ VONG LÚC 30 NGÀY TUỔI VÀ DI CHỨNG
      • 3.5.1. Tử vong
        • 3.5.1.1. Tỉ lệ tử vong chung:
        • 3.5.1.2. Ti lệ tử vong theo trị số OI trước khi thở khí NO
        • 3.5.1.3. Tỉ lệ tử vong theo mức độ đáp ứng thở khí NO
      • 3.5.2. Tỉ lệ di chứng
        • 3.5.2.1. Di chứng đến 12 tháng theo dõi
        • 3.5.2.2. Tái khám thần kinh
    • 3.6. CHI PHÍ ĐIỀU TRỊ TRUNG BÌNH
      • 3.6.1. Chi phí khí NO
      • 3.6.2. Chi phí điều trị
      • 3.6.3. Chi phí hiệu quả sống còn
  • Chương 4 : BÀN LUẬN

    • 4.1.ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ NGHIÊN CỨU
      • 4.1.1. Triệu chứng lâm sàng
      • 4.1.2. Cận lâm sàng
        • 4.1.2.1. X quang ngực
        • 4.1.2.2. Khí máu
        • 4.1.2.3. Siêu âm tim màu
      • 4.1.3. Nguyên nhân suy hô hấp
    • 4.2 . KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ THỞ KHÍ NO
      • 4.2.1. Nhóm trẻ đáp ứng với thở khí Nitric oxide
      • 4.2.2. Ba mức độ đáp ứng thở với thở khí NO
      • 4.3.2. Ngày tuổi lúc bắt đầu thở NO ở nhóm thở NO đáp ứng hoàn toàn và không đáp ứng
      • 4.3.3. Đặc điểm cận lâm sàng ở nhóm thở NO ở nhóm thở NO đáp ứng hoàn toàn và không đáp ứng
        • 4.3.3.1. Đặc điểm X quang ngực ở nhóm thở NO đáp ứng hoàn toàn và không đáp ứng
        • 4.3.3.2. Đặc điểm OI, pH máu ở nhóm thở NO đáp ứng hoàn toàn và không đáp ứng
    • 4.4. HẬU QUẢ CỦA THỞ NO
      • 4.4.1. MetHemoglobin máu
      • 4.4.2. Tăng NO2 khí hít vào
    • 4.5. KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ CHUNG – TỈ LỆ TỬ VONG LÚC 30 NGÀY TUỔI VÀ DI CHỨNG
      • 4.5.1. Tử vong
        • 4.5.1.1. Tỉ lệ tử vong chung
        • 4.5.1.2. Tử vong theo OI trước thở NO
        • 4.5.1.3. Tử vong theo mức độ đáp ứng thở NO
        • 4.5.1.4. Tử vong theo nguyên nhân suy hô hấp
      • 4.5.2. Di chứng
        • 4.5.2.1. Di chứng đến 12 tháng theo dõi
        • 4.5.2.2. Tái khám thần kinh
    • 4.6.CHI PHÍ ĐIỀU TRỊ TRUNG BÌNH
      • 4.6.1. Chi phí khí NO
      • 4.6.2. Chi phí điều trị
      • 4.6.3. Chi phí hiệu quả sống còn
  • KẾT LUẬN

  • KIẾN NGHỊ

Tài liệu liên quan