Tên luận án:
ĐẶC ĐIỂM NGÔN NGỮ - VĂN HOÁ CỦA TỪ VỰNG PHƯƠNG NGỮ QUẢNG NAM - ĐÀ NẴNG
Ngành:
Ngôn ngữ học
Tóm tắt nội dung tài liệu:
Luận án "Đặc điểm ngôn ngữ - văn hoá của từ vựng phương ngữ Quảng Nam - Đà Nẵng" chuyên ngành Ngôn ngữ học, mã số 9229020, năm 2023, tập trung khảo sát từ vựng phương ngữ Quảng Nam - Đà Nẵng (QN ĐN) nhằm làm rõ sự khác biệt ngôn ngữ - văn hóa so với các vùng khác và ngôn ngữ toàn dân. Công trình này xuất phát từ nhận định phương ngữ là biểu hiện của tính đa dạng ngôn ngữ dân tộc, gắn liền với bản sắc văn hóa địa phương và lưu giữ những giá trị văn hóa đặc trưng. Mục đích nghiên cứu là xác định bức tranh toàn cảnh về vốn từ địa phương QN ĐN, đặc biệt là bức tranh chung về từ ngữ vùng Nam Trung Bộ, cũng như tìm hiểu đặc điểm ngôn ngữ - văn hóa của từ vựng QN ĐN qua định danh và ý nghĩa. Luận án sử dụng khung lý thuyết Ngôn ngữ học nhân học cùng phương pháp miêu tả và điền dã ngôn ngữ học. Phạm vi nghiên cứu bao gồm đặc điểm ngôn ngữ - văn hóa của từ vựng QN ĐN trên phương diện cấu trúc ngôn ngữ (cách định danh) và văn hóa, với ngữ liệu là các từ ngữ riêng biệt hoặc có sự khác biệt về ngữ âm, ngữ nghĩa, cách dùng so với ngôn ngữ toàn dân.
Luận án đã thống kê được 4.500 đơn vị từ vựng phương ngữ QN ĐN, trong đó có 4.115 từ (chiếm 91.4%) và 385 ngữ (chiếm 8.55%). Về ngữ âm, công trình chỉ ra các tương ứng phụ âm đầu, khuôn vần, thanh điệu và hiện tượng biến âm đặc thù. Về ngữ nghĩa, từ vựng QN ĐN phong phú với hiện tượng từ nhiều nghĩa, đồng âm, đồng nghĩa, và các nghĩa chuyển tiếp qua ẩn dụ/hoán dụ, cùng những nghĩa chỉ dùng riêng trong phương ngữ. Cấu tạo từ đa dạng như ngôn ngữ toàn dân, với từ đơn chiếm 47.04%, từ ghép 40.31% và từ láy 12.63%. Nghiên cứu cũng làm rõ các phương thức định danh chủ yếu là cơ sở (dựa vào đặc điểm đối tượng, mối quan hệ) và vay mượn từ tiếng Chăm, Hán. Các khảo sát về nhóm từ xưng hô (82 từ), từ ngữ nghề cá (480 từ, bao gồm 94 từ kiêng kị), từ chỉ dụng cụ đo lường (19 từ) và từ đánh giá mức độ/tính chất (163 từ) đã phản ánh rõ nét tính cách thật thà, chất phác, gần gũi, nồng hậu của người xứ Quảng, cùng với đời sống vật chất, tinh thần và tín ngưỡng dân gian của họ. Việc sử dụng hư từ (52 đơn vị) và ngữ cố định (55 đơn vị) cũng góp phần tạo nên "chất Quảng" đặc trưng trong giao tiếp hàng ngày, thể hiện sự ngắn gọn, súc tích, giàu hình ảnh và biểu cảm. Luận án góp phần quan trọng vào việc bảo tồn và giới thiệu phương ngữ cùng văn hóa xứ Quảng.
Mục lục chi tiết:
- MỞ ĐẦU (Trang 3)
- 1. Lí do chọn đề tài (Trang 3)
- 2. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu (Trang 4)
- Mục đích nghiên cứu (Trang 4)
- Nhiệm vụ nghiên cứu (Trang 4)
- 3. Phương pháp nghiên cứu (Trang 4)
- 4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu (Trang 4)
- Đối tượng nghiên cứu (Trang 4)
- Phạm vi nghiên cứu (Trang 5)
- 5. Bố cục của luận án (Trang 5)
- CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU, CƠ SỞ LÍ THUYẾT VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI (Trang 5)
- 1.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu (Trang 5)
- 1.1.1. Những công trình nghiên cứu ở nước ngoài liên quan đến đề tài (Trang 5)
- 1.1.1.1. Tình hình nghiên cứu về phương ngữ trên thế giới (Trang 5)
- 1.1.1.2. Các công trình nước ngoài nghiên cứu về phương ngữ tiếng Việt (Trang 5)
- 1.1.2. Những công trình nghiên cứu ở Việt Nam liên quan đến đề tài (Trang 6)
- 1.1.2.1. Tình hình nghiên cứu về phương ngữ ở Việt Nam (Trang 6)
- 1.1.2.2. Những công trình nghiên cứu về ngôn ngữ - văn hoá phương ngữ QN ĐN (Trang 6)
- a. Nghiên cứu PN QN ĐN từ bình diện ngữ âm, từ vựng ngữ nghĩa (Trang 6)
- b. Nghiên cứu PN Quảng Nam - Đà Nẵng từ bình diện đặc trưng văn hoá (Trang 6)
- 1.2. Những cơ sở lí thuyết liên quan đến đề tài (Trang 7)
- 1.2.1. Ngôn ngữ - văn hoá và mối quan hệ giữa ngôn ngữ - văn hoá (Trang 7)
- 1.2.1.1. Quan điểm Ngôn ngữ học nhân học về mối quan hệ giữa ngôn ngữ và văn hóa (Trang 7)
- 1.2.1.2. Mối quan hệ giữa ngôn ngữ và văn hoá (Trang 7)
- a. Khái niệm ngôn ngữ (Trang 7)
- b. Khái niệm văn hoá (Trang 7)
- c. Quan hệ giữa ngôn ngữ và văn hoá (Trang 7)
- 1.2.2. Đặc trưng văn hoá - dân tộc của ngôn ngữ (Trang 7)
- 1.2.2.1. Đặc trưng văn hoá của ngôn ngữ thể hiện qua đặc trưng định danh (Trang 7)
- 1.2.2.2. Đặc trưng văn hoá của ngôn ngữ thể hiện qua ngữ nghĩa của từ và cách dùng (Trang 8)
- 1.2.3. Vấn đề phương ngữ và phương ngữ Quảng Nam - Đà Nẵng (Trang 8)
- 1.2.3.1. Khái niệm phương ngữ, từ địa phương (Trang 8)
- 1.2.3.2. Vấn đề phân vùng phương ngữ tiếng Việt và xác định phương ngữ QN ĐN (Trang 8)
- 1.3. Khái quát chung về Quảng Nam - Đà Nẵng (Trang 8)
- 1.3.1. Đặc điểm tự nhiên (Trang 8)
- 1.3.2. Đặc điểm xã hội (Trang 9)
- 1.3.3. Đặc điểm văn hoá (Trang 9)
- 1.4. Tiểu kết (Trang 9)
- CHƯƠNG 2: ĐẶC ĐIỂM NGÔN NGỮ - VĂN HOÁ CỦA TỪ VỰNG PHƯƠNG NGỮ QUẢNG NAM - ĐÀ NẴNG XÉT TỪ BÌNH DIỆN ĐỊNH DANH (Trang 9)
- 2.1. Các lớp từ vựng phương ngữ Quảng Nam - Đà Nẵng (Trang 10)
- 2.1.1. Các từ vựng phương ngữ Quảng Nam - Đà Nẵng xét theo đặc điểm ngữ âm (Trang 10)
- 2.1.1.1. Những tương ứng phụ âm đầu (Trang 10)
- 2.1.1.2. Những tương ứng khuôn vần (Trang 10)
- 2.1.1.3. Những tương ứng thanh điệu (Trang 11)
- 2.1.1.4. Một số hiện tượng biến âm đặc thù trong phương ngữ QN ĐN (Trang 11)
- 2.1.2. Các lớp từ vựng phương ngữ QN ĐN xét theo đặc điểm ngữ pháp (Trang 11)
- 2.1.2.1. Các lớp từ vựng phương ngữ QN ĐN xét theo đặc điểm cấu tạo (Trang 11)
- 2.1.2.2. Các lớp từ vựng phương ngữ QN ĐN xét theo đặc điểm từ loại (Trang 12)
- 2.1.3. Các lớp từ vựng phương ngữ QN ĐN xét theo đặc điểm ngữ nghĩa (Trang 12)
- 2.2. Đặc điểm cấu tạo trong định danh từ vựng phương ngữ QN ĐN (Trang 12)
- 2.2.1. Thành tố và mô hình cấu tạo (Trang 12)
- 2.2.1.1. Tên chung (Trang 12)
- a. Thành tố cấu tạo của tên chung (Trang 12)
- b. Cấu tạo đơn và phức của tên chung (Trang 12)
- c. Mô hình cấu tạo phức của tên chung (Trang 13)
- 2.2.1.2. Tên riêng (Trang 13)
- a. Thành tố cấu tạo của tên riêng (Trang 13)
- b. Cấu tạo đơn của tên riêng, trong thành tố B (Trang 13)
- c. Mô hình cấu tạo của tên riêng (Trang 13)
- 2.2.2. Hình thức ghép yếu tố trong cấu tạo tên gọi (Trang 13)
- 2.2.2.1. Yếu tố ghép (Trang 13)
- a. Trong tên chung (Trang 13)
- b. Trong tên riêng (Trang 14)
- 2.2.2.2. Cơ chế ghép (Trang 14)
- 2.2.2.3. Số lần ghép (Trang 14)
- a. Ghép một lần (Trang 14)
- b. Ghép hai lần (Trang 14)
- 2.3. Phương thức định danh trong từ vựng phương ngữ QN ĐN (Trang 14)
- 2.3.1. Phương thức cơ sở (dựa vào đặc điểm của bản thân đối tượng) (Trang 14)
- 2.3.1.1. Cách thức định danh dựa vào đặc điểm của chính bản thân đối tượng (Trang 14)
- 2.3.1.2. Cách thức định danh dựa vào mối quan hệ chặt chẽ giữa đối tượng được định danh và các đối tượng khác (Trang 15)
- 2.3.2. Phương thức vay mượn (Trang 15)
- 2.3.2.1. Vay mượn tiếng Chăm (Trang 15)
- 2.3.2.2. Vay mượn tiếng Hán (Trang 15)
- 2.3.3. Hiện tượng đồng nghĩa và hiện tượng đồng âm (Trang 15)
- 2.4. Đặc điểm ngữ nghĩa của định danh trong từ vựng phương ngữ QN ĐN (Trang 16)
- 2.4.1. Đặc điểm ngữ nghĩa xét về mặt nguồn gốc ngôn ngữ (Trang 16)
- 2.4.1.1. Nguồn gốc thuần Việt của tên gọi (Trang 16)
- 2.4.1.2. Nguồn gốc vay mượn (Trang 16)
- 2.4.2. Đặc điểm ngữ nghĩa xét về mặt lí do tên gọi (Trang 16)
- 2.4.2.1. Tên gọi rõ lí do (Trang 16)
- 2.4.2.2. Tên gọi chưa rõ lí do (Trang 16)
- 2.5. Đặc điểm văn hóa của định danh trong từ vựng phương ngữ Quảng Nam - Đà Nẵng (Trang 16)
- 2.5.1. Định danh phản ánh văn hoá chủ thể định danh (Trang 16)
- 2.5.2. Định danh phản ánh đặc điểm địa - văn hóa của vùng đất QN ĐN (Trang 16)
- 2.6. Tiểu kết (Trang 17)
- CHƯƠNG 3: ĐẶC ĐIỂM NGÔN NGỮ-VĂN HÓA CỦA TỪ VỰNG PHƯƠNG NGỮ QUẢNG NAM - ĐÀ NẴNG XÉT TỪ BÌNH DIỆN Ý NGHĨA CỦA TỪ VÀ CÁCH SỬ DỤNG (Trang 17)
- 3.1. Đặc điểm ngữ nghĩa của một số nhóm từ ngữ trong phương ngữ QN ĐN (Trang 17)
- 3.1.1. Đặc điểm ngữ nghĩa của nhóm từ xưng hô trong phương ngữ QN ĐN (Trang 17)
- 3.1.1.1. Xưng hô trong quan hệ thân tộc (Trang 18)
- 3.1.1.2. Xưng hô trong quan hệ xã hội (Trang 18)
- 3.1.2. Đặc điểm ngữ nghĩa của nhóm từ ngữ nghề cá trong phương ngữ QN ĐN (Trang 18)
- 3.1.2.1. Nhóm từ chỉ công cụ đánh bắt nghề cá (Trang 18)
- a. Từ ngữ chỉ “ghe” và các loại ghe trong phương ngữ QN-ĐN (Trang 18)
- b. Các nhóm công cụ đánh bắt chia theo môi trường nước (môi trường nước ngọt, nước lợ và nước mặn) (Trang 18)
- c. Lưới và một số công cụ khác (Trang 18)
- 3.1.2.2. Từ ngữ nghề cá phản ánh đời sống văn hóa xã hội của người dân QN ĐN (Trang 19)
- 3.1.2.3. Từ ngữ nghề cá phản ánh văn hóa tín ngưỡng dân gian của ngư dân QN ĐN (Trang 19)
- 3.1.3. Đặc điểm ngữ nghĩa của nhóm từ chỉ hoạt động đánh giá sự vật trong phương ngữ QN ĐN (Trang 20)
- 3.1.3.1. Nhóm từ chỉ dụng cụ, đơn vị để do lường trong phương ngữ QN ĐN (Trang 20)
- 3.1.3.2. Nhóm từ đánh giá mức độ, tính chất của sự vật trong phương ngữ QN ĐN (Trang 20)
- 3.2. Đặc điểm cách dùng từ ngữ trong phương ngữ QN ĐN (Trang 21)
- 3.2.1. Cách dùng các hư từ trong phương ngữ QN ĐN (Trang 21)
- 3.2.2. Nhóm ngữ cố định trong phương ngữ QN ĐN (Trang 21)
- 3.3. Tiểu kết (Trang 21)
- KẾT LUẬN (Trang 22)